Anh - Việt

Bản dịch của từ Achene trong tiếng Việt

achene

Noun

achene (Noun)

/eikˈin/
/eikˈin/
AI

Nghĩa 01 · Một loại quả nhỏ, khô, có một hạt duy nhất bên trong và không tự nứt (không mở) để thải hạt ra. Nghĩa là hạt vẫn nằm kín trong vỏ quả khi quả chín.

Một loại quả nhỏ, khô, có một hạt duy nhất bên trong và không tự nứt (không mở) để thải hạt ra. Nghĩa là hạt vẫn nằm kín trong vỏ quả khi quả chín.

A small, dry one-seeded fruit that does not open to release the seed.

Ví dụ
Một quả achene được tìm thấy trong dâu tây và giúp sinh sản.An achene is found in strawberries and helps in reproduction.
Táo không có achenes; chúng chứa nhiều hạt bên trong.Apples do not have achenes; they contain multiple seeds inside.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh