Bản dịch của từ Achiasmate trong tiếng Việt

Achiasmate

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Achiasmate(Adjective)

əkˈaɪəsmˌeɪt
əkˈaɪəsmˌeɪt
01

Mô tả trạng thái không có chiasma (không có điểm trao đổi chéo) — thường dùng trong sinh học để chỉ cấu trúc nhiễm sắc hoặc quá trình tế bào mà không xảy ra sự bắt chéo (crossing-over) giữa nhiễm sắc thể trong giảm phân.

Achiasmatic.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh