Bản dịch của từ Achievement-focused relationship trong tiếng Việt

Achievement-focused relationship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Achievement-focused relationship(Noun)

ˈeɪtʃɪvməntfˌəʊkjuːzd rɪlˈeɪʃənʃˌɪp
ˈeɪˈʃivməntfəkˌjuzd rɪˈɫeɪʃənˌʃɪp
01

Một mối quan hệ dựa trên việc cùng nhau cam kết đạt được các mục tiêu cá nhân hoặc chung.

A relationship is characterized by a shared commitment to achieving personal goals or common objectives.

一段关系的核心在于双方共同承诺,为了实现个人目标或共同目标而努力。

Ví dụ
02

Một mối quan hệ hợp tác nơi cả hai đều đặt mục tiêu đạt thành tựu và thành công

A relationship where both individuals prioritize achievement and success.

这是一段双方都以成就和成功为重的关系。

Ví dụ
03

Một mối liên kết nhấn mạnh và trân trọng việc cùng nhau đạt được các mục tiêu cụ thể.

A relationship that emphasizes and values achieving specific goals together.

一段强调共同追求明确目标、彼此重视的关系。

Ví dụ