Bản dịch của từ Achoo trong tiếng Việt

Achoo

Noun [U/C] Interjection Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Achoo(Noun)

ətʃˈu
ətʃˈu
01

Tiếng hắt xì; biểu đạt hành động hắt hơi (âm thanh “ách-chu”/“ách-chiu”).

An exclamation of ‘achoo’; a sneeze.

打喷嚏的声音

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Achoo(Interjection)

ətʃˈu
ətʃˈu
01

Âm thanh thể hiện tiếng hắt hơi, giống như khi ai đó hắt xì.

Representing the sound of a sneeze.

打喷嚏的声音

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Achoo(Verb)

ətʃˈu
ətʃˈu
01

Phát ra tiếng “áchoo”; hắt hơi (tiếng người khi bị kích thích, cảm lạnh hoặc bị dị vật trong mũi).

To make the sound ‘achoo’; to sneeze.

打喷嚏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh