Anh - Việt

Bản dịch của từ Acquired behavior trong tiếng Việt

acquired behavior

Phrase

acquired behavior (Phrase)

/əkwˈaɪɚd bɨhˈeɪvjɚ/
/əkwˈaɪɚd bɨhˈeɪvjɚ/
AI

Nghĩa 01

một loại hành vi được học chứ không phải là bản năng.

a type of behavior that is learned rather than instinctive.

Ví dụ
Nhiều trẻ em học được hành vi từ bạn bè ở trường.Many children acquired behavior from their peers in school settings.
Không phải tất cả hành vi học được đều tích cực trong tương tác xã hội.Not all acquired behavior is positive in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh