Bản dịch của từ Acquiring bank trong tiếng Việt

Acquiring bank

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acquiring bank (Noun)

əkwˈaɪɹɨŋ bˈæŋk
əkwˈaɪɹɨŋ bˈæŋk
01

Một tổ chức tài chính xử lý thanh toán thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ thay mặt cho một thương nhân.

A financial institution that processes credit and debit card payments on behalf of a merchant.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Ngân hàng nhận thông tin giao dịch từ điểm bán hàng của thương nhân và cung cấp dịch vụ thanh toán.

The bank that receives the transaction information from a merchant's point of sale and provides settlement services.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một ngân hàng làm việc với các thương nhân để cho phép họ chấp nhận thanh toán thẻ từ khách hàng.

A bank that works with merchants to allow them to accept card payments from customers.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Acquiring bank cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Acquiring bank

Không có idiom phù hợp