Bản dịch của từ Acquisition cost trong tiếng Việt

Acquisition cost

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acquisition cost(Noun)

ˌækwəzˈɪʃən kˈɑst
ˌækwəzˈɪʃən kˈɑst
01

Chi phí tổng thể phát sinh để mua một tài sản hoặc mặt hàng.

The total expense incurred to purchase an asset or item.

Ví dụ
02

Trong kinh doanh, chi phí liên quan đến việc thu hút một khách hàng hoặc khách hàng mới.

In business, the cost involved in acquiring a new customer or client.

Ví dụ
03

Chi phí liên quan đến việc thu mua một công ty, bao gồm phí sát nhập và mua lại.

The expense associated with obtaining a company, including merger and acquisition fees.

Ví dụ