Anh - Việt

Bản dịch của từ Acromegaly trong tiếng Việt

acromegaly

Noun

acromegaly (Noun)

/ækɹəmˈɛgəli/
/ækɹəmˈɛgəli/
AI

Nghĩa 01

Bệnh to đầu chi: tình trạng bệnh lý khiến tay, chân và một số vùng trên mặt phát triển to bất thường do tuyến yên (tuyến dưới não) sản xuất quá nhiều hormon tăng trưởng.

Abnormal growth of the hands feet and face caused by overproduction of growth hormone by the pituitary gland.

Ví dụ
Bệnh acromegaly ảnh hưởng đến nhiều người, bao gồm cả John, 45 tuổi.Acromegaly affects many people, including John, who is 45 years old.
Bệnh acromegaly không chỉ gây ra thay đổi về thể chất; nó có thể ảnh hưởng đến cảm xúc.Acromegaly does not only cause physical changes; it can affect emotions.

Dạng danh từ của acromegaly (Noun)

SingularPlural

acromegaly

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh