Anh - Việt

Bản dịch của từ Acronymic trong tiếng Việt

acronymic

Adjective

acronymic (Adjective)

/ˌækɹənˈɪmɨk/
/ˌækɹənˈɪmɨk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc có dạng giống chữ viết tắt (viết tắt bằng các chữ cái đầu của các từ), tức là cái gì đó được tạo thành hoặc giống một từ viết tắt.

relating to or resembling an acronym.

Ví dụ
Thuật ngữ viết tắt 'UN' đại diện cho tổ chức Liên Hợp Quốc.The acronymic term 'UN' stands for the United Nations organization.
Nhiều người không hiểu các cụm từ viết tắt như 'LOL' hoặc 'BRB'.Many people do not understand acronymic phrases like 'LOL' or 'BRB'.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của acronymic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

acronymic

viết tắt

more acronymic

viết tắt nhiều hơn

most acronymic

hầu hết viết tắt

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh