Anh - Việt

Bản dịch của từ Activate trong tiếng Việt

activate

Verb

activate (Verb)

/ˈaktɪvˌeɪt/
/ˈaktɪˌveɪt/
AI

Nghĩa 01

làm cho một quá trình bắt đầu hoặc đi vào hoạt động

To cause a process to begin or to be in operation

Ví dụ
Mạng xã hội có thể kích hoạt nhóm lớn trong các cuộc bầu cử nhanh chóng.Social media can activate large groups during elections quickly.
Không phải chiến dịch nào cũng kích hoạt sự quan tâm của công chúng đối với các vấn đề xã hội.Not all campaigns activate public interest in social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

làm cho một thứ hoạt động hoặc có hiệu lực

To make something active or operative

Ví dụ
Chính phủ sẽ kích hoạt các chương trình xã hội mới vào năm 2025.The government will activate new social programs in 2025.
Họ đã không kích hoạt chiến dịch mạng xã hội đúng hạn.They did not activate the social media campaign on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Không có nghĩa.

To turn on a device or system

Ví dụ
Bạn có thể kích hoạt ứng dụng xã hội mới trên điện thoại của mình một cách dễ dàng.You can activate the new social app on your phone easily.
Anh ấy đã không bật cài đặt riêng tư trên Facebook vào hôm qua.He did not activate the privacy settings on Facebook yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh