ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Activate
Làm cho một quá trình bắt đầu hoặc đi vào hoạt động
To cause a process to begin or to be in operation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm cho một thứ hoạt động hoặc có hiệu lực
To make something active or operative
Không có nghĩa.
To turn on a device or system