Bản dịch của từ Actor trong tiếng Việt

Actor

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Actor(Noun Countable)

ˈæk.tər
ˈæk.tɚ
01

Người đóng vai trong phim, vở kịch, chương trình truyền hình hoặc nghệ sĩ diễn xuất trên sân khấu; người chuyên diễn để kể chuyện bằng hành động và lời nói.

Actor.

Ví dụ

Actor(Noun)

ˈæktɚ
ˈæktəɹ
01

(từ cổ, pháp lý) Người khởi kiện, người nộp đơn kiện trong một vụ án dân sự hoặc vụ khiếu nại pháp lý.

(obsolete, law) Someone who institutes a legal suit; a plaintiff or complainant.

Ví dụ
02

(ngữ pháp) Chủ ngữ thực hiện hành động của động từ trong câu.

(grammar) The subject performing the action of a verb.

Ví dụ
03

(trong kỹ thuật phần mềm) Thực thể (người, hệ thống hoặc vai trò) tương tác với hệ thống để thực hiện một chức năng hoặc kịch bản; trong phân tích use case, actor là bên ngoài thực hiện hành động với hệ thống.

(software engineering) The entity that performs a role (in use case analysis).

Ví dụ

Dạng danh từ của Actor (Noun)

SingularPlural

Actor

Actors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ