Bản dịch của từ Acumen trong tiếng Việt

Acumen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acumen(Noun)

əkjˈumn
əkjˈumn
01

Khả năng đưa ra những phán đoán đúng đắn và quyết định nhanh chóng, thường trong công việc, kinh doanh hoặc các tình huống cần suy nghĩ nhạy bén.

The ability to make good judgements and take quick decisions.

判断力,决策能力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Acumen (Noun)

SingularPlural

Acumen

Acumens

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ