Bản dịch của từ Acute trong tiếng Việt

Acute

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acute(Adjective)

əkjˈut
əkjˈut
01

(về âm thanh) cao, chói và đôi khi nhói tai; nghe trong, sắc và có thể gây khó chịu nếu quá mạnh.

(of a sound) high; shrill.

Ví dụ
02

Tinh tường, nhạy bén trong việc nhận ra hoặc hiểu vấn đề; có óc suy xét nhanh và sâu sắc.

Having or showing a perceptive understanding or insight; shrewd.

Ví dụ
03

(một góc) nhỏ hơn 90°; góc nhọn.

(of an angle) less than 90°.

Ví dụ
04

(mô tả tình huống hoặc hiện tượng khó chịu/không mong muốn) xảy ra hoặc được trải nghiệm ở mức độ nghiêm trọng, gay gắt hoặc dữ dội.

(of an unpleasant or unwelcome situation or phenomenon) present or experienced to a severe or intense degree.

Ví dụ

Dạng tính từ của Acute (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Acute

Cấp

Acuter

Acuter

Acutest

Acutest

Acute

Cấp

More acute

Sắc bén hơn

Most acute

Cấp cao nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ