Bản dịch của từ Addressing trong tiếng Việt

Addressing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Addressing(Verb)

ədɹˈɛsɪŋ
ədɹˈɛsɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ 'address', dùng để chỉ hành động 'đang xử lý', 'đang giải quyết', 'đang nhắm tới/đề cập tới' hoặc 'đang xưng hô/gọi (ai)'.

Present participle and gerund of address.

处理、解决、提到

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Addressing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Address

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Addressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Addressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Addresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Addressing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ