Anh - Việt

Bản dịch của từ Addressing trong tiếng Việt

addressing

Verb

addressing (Verb)

/ədɹˈɛsɪŋ/
/ədɹˈɛsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ 'address', dùng để chỉ hành động 'đang xử lý', 'đang giải quyết', 'đang nhắm tới/đề cập tới' hoặc 'đang xưng hô/gọi (ai)'.

present participle and gerund of address.

Ví dụ
Giải quyết các vấn đề xã hội đòi hỏi sự đồng cảm và hiểu biết.Addressing social issues requires empathy and understanding.
Cô ấy đang giải quyết vấn đề nghèo đói thông qua các dự án cộng đồng.She is addressing poverty through community projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của addressing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

address

V2

Quá khứ đơn

Past simple

addressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

addressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

addresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

addressing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh