Bản dịch của từ Adhere to trong tiếng Việt

Adhere to

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adhere to(Verb)

ədhˈɪɹ tˈu
ədhˈɪɹ tˈu
01

Hành động theo, tuân theo hoặc giữ chặt một quy tắc, kế hoạch, hướng dẫn hay nguyên tắc đã được đặt ra.

To act in accordance with to follow to stick to.

Ví dụ

Adhere to(Phrase)

ədhˈɪɹ tˈu
ədhˈɪɹ tˈu
01

Tuân theo một quy định, quyết định hoặc chỉ dẫn; làm đúng như những gì luật, quy tắc hoặc người có thẩm quyền yêu cầu.

To obey a rule or a decision to do what a rule or a person says you must do.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh