Anh - Việt

Bản dịch của từ Adheres trong tiếng Việt

adheres

Verb

adheres (Verb)

/ədhˈɪɹz/
/ədhˈɪɹz/
AI

Nghĩa 01 · Tuân thủ, làm theo các quy tắc, tiêu chuẩn hoặc quy định đã đặt ra.

Tuân thủ, làm theo các quy tắc, tiêu chuẩn hoặc quy định đã đặt ra.

To conform or comply with rules standards or regulations.

Ví dụ
Cộng đồng tuân thủ các quy tắc tái chế nghiêm ngặt mỗi sáng thứ Bảy.The community adheres to strict recycling rules every Saturday morning.
Nhiều công dân không tuân thủ các hướng dẫn giãn cách xã hội mới.Many citizens do not adhere to the new social distancing guidelines.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bám theo, dính chặt hoặc trung thành với ai đó hoặc điều gì đó; tiếp tục tuân theo hoặc giữ nguyên với một ý tưởng, nguyên tắc hay người.

Bám theo, dính chặt hoặc trung thành với ai đó hoặc điều gì đó; tiếp tục tuân theo hoặc giữ nguyên với một ý tưởng, nguyên tắc hay người.

To remain attached or devoted to someone or something.

Ví dụ
Cô ấy gắn bó với niềm tin về hoạt động vì khí hậu.She adheres to her beliefs about climate change activism.
Anh ấy không gắn bó với các chuẩn mực xã hội truyền thống.He does not adhere to the traditional social norms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Dính chặt vào một bề mặt hoặc chất khác; bám chắc không dễ tách ra.

Dính chặt vào một bề mặt hoặc chất khác; bám chắc không dễ tách ra.

To stick fast to a surface or substance.

Ví dụ
Cô ấy bám sát các nguyên tắc bình đẳng trong công việc cộng đồng của mình.She adheres to the principles of equality in her community work.
Anh ấy không bám sát các chuẩn mực xã hội nghiêm ngặt trong lựa chọn lối sống.He does not adhere to strict social norms in his lifestyle choices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của adheres (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

adhere

V2

Quá khứ đơn

Past simple

adhered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

adhered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

adheres

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

adhering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh