Anh - Việt

Bản dịch của từ Adhering trong tiếng Việt

adhering

AdjectiveVerb

adhering (Adjective)

/ədhˈɪɹɪŋ/
/ədhˈɪɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dính chặt vào một vật hoặc bề mặt; bám chắc và không dễ tách ra.

Sticking fast to an object or surface.

Ví dụ
Tuân thủ các quy tắc xã hội là quan trọng trong IELTS nói.Adhering to social norms is important in IELTS speaking.
Không tuân thủ phong tục văn hóa có thể ảnh hưởng đến điểm viết IELTS của bạn.Not adhering to cultural customs can affect your IELTS writing score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

adhering (Verb)

/ədhˈɪɹɪŋ/
/ədhˈɪɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tin theo và thực hiện theo những quy tắc, nguyên tắc hoặc phong tục đã được chấp nhận; giữ vững và làm theo một niềm tin, quy tắc hay phương pháp.

Believe in and follow the practices of.

Ví dụ
Tuân theo các quy tắc xã hội là quan trọng trong viết và nói IELTS.Adhering to societal norms is important in IELTS writing and speaking.
Không tuân theo phong tục văn hóa có thể ảnh hưởng tiêu cực đến điểm số IELTS của bạn.Not adhering to cultural customs may affect your IELTS score negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của adhering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

adhere

V2

Quá khứ đơn

Past simple

adhered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

adhered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

adheres

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

adhering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh