Bản dịch của từ Adhering trong tiếng Việt

Adhering

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adhering (Verb)

ədhˈɪɹɪŋ
ədhˈɪɹɪŋ
01

Tin theo và thực hiện theo những quy tắc, nguyên tắc hoặc phong tục đã được chấp nhận; giữ vững và làm theo một niềm tin, quy tắc hay phương pháp.

Believe in and follow the practices of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Adhering (Adjective)

ədhˈɪɹɪŋ
ədhˈɪɹɪŋ
01

Dính chặt vào một vật hoặc bề mặt; bám chắc và không dễ tách ra.

Sticking fast to an object or surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ