Bản dịch của từ Adiabatic trong tiếng Việt

Adiabatic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adiabatic(Adjective)

ædiəbˈætɪk
ædiəbˈætɪk
01

(Tính từ) Miêu tả một quá trình hoặc trạng thái mà trong đó không có nhiệt lượng truyền vào hay truyền ra khỏi hệ; tức là hệ giữ nhiệt lượng không đổi vì không có trao đổi nhiệt với môi trường.

Relating to or denoting a process or condition in which heat does not enter or leave the system concerned.

Ví dụ

Dạng tính từ của Adiabatic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Adiabatic

Đoạn nhiệt

More adiabatic

Đoạn nhiệt thêm

Most adiabatic

Đoạn nhiệt

Adiabatic(Noun)

ædiəbˈætɪk
ædiəbˈætɪk
01

Một đường cong hoặc công thức biểu diễn hiện tượng đẳng nhiệt cách nhiệt (quá trình trong đó không có trao đổi nhiệt giữa hệ và môi trường). Nói cách khác, biểu đồ/biểu thức mô tả quan hệ các đại lượng (như áp suất và thể tích) khi quá trình là cách nhiệt.

A curve or formula representing adiabatic phenomena.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh