Anh - Việt

Bản dịch của từ Admired trong tiếng Việt

admired

Verb

admired (Verb)

/ədmˈaɪɚd/
/ədmˈaɪɚd/
AI

Nghĩa 01

“admired” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “admire”, nghĩa là đã tôn trọng, ngưỡng mộ hoặc khen ngợi ai/cái gì trong quá khứ.

simple past and past participle of admire.

Ví dụ
Nhiều người đã ngưỡng mộ Martin Luther King Jr. vì sự lãnh đạo của ông.Many people admired Martin Luther King Jr. for his leadership.
Không phải ai cũng ngưỡng mộ bài phát biểu gây tranh cãi của chính trị gia.Not everyone admired the controversial speech given by the politician.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của admired (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

admire

V2

Quá khứ đơn

Past simple

admired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

admired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

admires

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

admiring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh