Anh - Việt

Bản dịch của từ Admonishing trong tiếng Việt

admonishing

AdjectiveVerb

admonishing (Adjective)

/ædmˈɑnɪʃɪŋ/
/ædmˈɑnɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả thái độ không bằng lòng hoặc đang phê bình ai đó; nói chuyện như nhắc nhở, mắng mỏ hoặc khiển trách để thể hiện sự không đồng tình.

Diễn tả thái độ không bằng lòng hoặc đang phê bình ai đó; nói chuyện như nhắc nhở, mắng mỏ hoặc khiển trách để thể hiện sự không đồng tình.

Expressing disapproval or criticism.

Ví dụ
Mọi người đều thấy rõ giọng điệu khiển trách của cô ấy đối với hành vi của cậu ấy.Her admonishing tone towards his behavior was evident to everyone.
Những lời khiển trách của giáo viên về việc nộp bài muộn đã được xem xét nghiêm túc.The teacher's admonishing remarks about late submissions were taken seriously.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

admonishing (Verb)

/ædmˈɑnɪʃɪŋ/
/ædmˈɑnɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Nhắc nhở, cảnh cáo hoặc khuyên ai đó nên tránh một việc gì đó vì có thể gây hại hoặc không phù hợp.

Nhắc nhở, cảnh cáo hoặc khuyên ai đó nên tránh một việc gì đó vì có thể gây hại hoặc không phù hợp.

To caution or advise against something.

Ví dụ
Các bậc cha mẹ nên khuyên nhủ con mình về sự nguy hiểm của mạng xã hội.Parents should be admonishing their children about the dangers of social media.
Giáo viên đã khiển trách học sinh vì hành vi thiếu tôn trọng trong lớp.The teacher was admonishing the students for their disrespectful behavior in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của admonishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

admonish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

admonished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

admonished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

admonishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

admonishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh