Anh - Việt

Bản dịch của từ Admonitory trong tiếng Việt

admonitory

Adjective

admonitory (Adjective)

/ædmˈɑnɪtoʊɹi/
/ædmˈɑnɪtoʊɹi/
AI

Nghĩa 01 · Mang tính cảnh cáo, nhắc nhở hoặc khiển trách nhẹ; dùng để cho thấy ý muốn cảnh báo hoặc phê bình ai đó một cách nghiêm túc nhưng không quá gay gắt.

Mang tính cảnh cáo, nhắc nhở hoặc khiển trách nhẹ; dùng để cho thấy ý muốn cảnh báo hoặc phê bình ai đó một cách nghiêm túc nhưng không quá gay gắt.

Giving or conveying a warning or reprimand.

Ví dụ
Dạng âm thầm của cô ấy nhắc nhở học sinh nộp bài đúng hạn.Her admonitory tone reminded students to submit assignments on time.
Cử chỉ cảnh báo của giáo viên làm giảm hành vi gây rối trong lớp.The teacher's admonitory gestures discouraged disruptive behavior in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh