Anh - Việt

Bản dịch của từ Adopt trong tiếng Việt

adopt

Verb

adopt (Verb)

/ˈeɪdɒpt/
/ˈeɪˈdɑpt/
AI

Nghĩa 01

nhận một đứa trẻ không phải con ruột làm con hợp pháp và nuôi dưỡng như con của mình

to legally take someone else’s child into your family and raise them as your own

Ví dụ
Năm 2022, Maria và David nhận nuôi một đứa trẻ thông qua cơ quan dịch vụ xã hội California.In 2022, Maria and David adopted a child through California's social services.
Gia đình Wilson không nhận nuôi Liam sau cuộc đánh giá của nhân viên xã hội.The Wilsons did not adopt Liam after the social worker's assessment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

bắt đầu chọn dùng hoặc làm theo một ý tưởng, phương pháp, kế hoạch, thái độ hay cách thức cụ thể

to begin to use or follow a particular idea method plan attitude or style

Ví dụ
Năm 2024, Maya áp dụng kế hoạch tái chế cho chiến dịch cộng đồng của thành phố.In 2024, Maya adopted a recycling plan for her city’s social campaign.
Các trường học ở Luân Đôn không áp dụng quy định nghiêm khắc hơn sau cuộc khảo sát thanh niên năm 2023.London schools did not adopt stricter rules after the 2023 youth survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

chính thức chấp thuận hoặc thông qua một đề xuất, chính sách, luật lệ hay nghị quyết

to formally accept or approve a proposal policy law or resolution

Ví dụ
Năm 2024, Quốc hội dự định thông qua đề xuất của Maya về các công viên công cộng an toàn hơn.In 2024, Parliament plans to adopt Maya's proposal for safer public parks.
Hội đồng thành phố không thông qua luật về bữa trưa miễn phí ở trường.The city council did not adopt the law on free school meals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh