Anh - Việt
adopt
Verb
adopt (Verb)
/ˈeɪdɒpt/
/ˈeɪˈdɑpt/
AI
Ví dụ
Năm 2022, Maria và David nhận nuôi một đứa trẻ thông qua cơ quan dịch vụ xã hội California.In 2022, Maria and David adopted a child through California's social services.
Gia đình Wilson không nhận nuôi Liam sau cuộc đánh giá của nhân viên xã hội.The Wilsons did not adopt Liam after the social worker's assessment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, Maya áp dụng kế hoạch tái chế cho chiến dịch cộng đồng của thành phố.In 2024, Maya adopted a recycling plan for her city’s social campaign.
Các trường học ở Luân Đôn không áp dụng quy định nghiêm khắc hơn sau cuộc khảo sát thanh niên năm 2023.London schools did not adopt stricter rules after the 2023 youth survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, Quốc hội dự định thông qua đề xuất của Maya về các công viên công cộng an toàn hơn.In 2024, Parliament plans to adopt Maya's proposal for safer public parks.
Hội đồng thành phố không thông qua luật về bữa trưa miễn phí ở trường.The city council did not adopt the law on free school meals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa