Anh - Việt

Bản dịch của từ Adopts trong tiếng Việt

adopts

Verb

adopts (Verb)

/ədˈɑpts/
/ədˈɑpts/
AI

Nghĩa 01

Nhận nuôi: đem một đứa trẻ không phải con ruột vào gia đình mình, chính thức chăm sóc và nuôi dưỡng như con trong pháp luật và trong cuộc sống hàng ngày.

to take another persons child into your own family and legally raise him or her.

Ví dụ
Maria nhận nuôi một đứa trẻ mỗi năm để giúp trẻ mồ côi ở thành phố.Maria adopts a child every year to help orphans in her city.
Họ không nhận nuôi trẻ em mà không kiểm tra lý lịch và phỏng vấn kỹ lưỡng.They do not adopt children without thorough background checks and interviews.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của adopts (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

adopt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

adopted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

adopted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

adopts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

adopting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh