Bản dịch của từ Advanced economy trong tiếng Việt

Advanced economy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advanced economy(Noun)

ədvˈænst ɨkˈɑnəmi
ədvˈænst ɨkˈɑnəmi
01

Nền kinh tế phát triển cao với cơ sở công nghiệp vững mạnh và mức sống cao.

A highly developed and prosperous economy with a well-established industrial base and high standard of living.

Ví dụ
02

Nền kinh tế được đặc trưng bởi thu nhập bình quân đầu người cao và sự phát triển công nghệ đáng kể.

An economy characterized by high income per capita and significant technological advancement.

Ví dụ
03

Một khu vực hoặc quốc gia có cơ cấu kinh tế ổn định và tăng trưởng kinh tế bền vững.

A region or country with a stable economic structure and sustainable economic growth.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh