Anh - Việt

Bản dịch của từ Adversity trong tiếng Việt

adversity

Noun

adversity (Noun)

/ædvˈɝsɪti/
/ædvˈɝɹsɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tình huống khó khăn, bất lợi hoặc trải nghiệm không dễ chịu mà một người phải đối mặt.

Tình huống khó khăn, bất lợi hoặc trải nghiệm không dễ chịu mà một người phải đối mặt.

A difficult or unpleasant situation.

Ví dụ
Cộng đồng đoàn kết vượt qua khó khăn sau thiên tai.The community came together to overcome adversity after the natural disaster.
Trong thời kỳ suy thoái kinh tế, nhiều gia đình đối mặt với khó khăn tài chính.During economic downturns, many families face financial adversity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của adversity (Noun)

PREPOSITIONVERB + adversity
Kết hợp từ của adversity
Collocation
Ví dụ

trong hoạng cảnh khó khăn

in adversity

Hỗ trợ lẫn nhau trong khó khăn củng cố liên kết xã hội.

Supporting each other in adversity strengthens social bonds.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh