Bản dịch của từ Aerator trong tiếng Việt

Aerator

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aerator(Noun Countable)

ˈɛɹeitəɹ
ˈɛɹeitəɹ
01

Một công cụ hoặc máy dùng để sục khí một chất lỏng, chẳng hạn như rượu hoặc nước.

A tool or machine used to aerate a liquid, such as wine or water.

Ví dụ

Aerator(Noun)

ˈɛɹeitəɹ
ˈɛɹeitəɹ
01

Một thiết bị, điển hình là một thùng chứa có lỗ ở phía dưới, được sử dụng để thêm không khí và phá vỡ các cục trong đất hoặc phân trộn.

A device, typically a container with holes in the bottom, used for adding air and breaking up lumps in soil or compost.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ