Bản dịch của từ After the watershed trong tiếng Việt

After the watershed

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

After the watershed(Phrase)

ˈæftɚ ðə wˈɔtɚʃˌɛd
ˈæftɚ ðə wˈɔtɚʃˌɛd
01

Đề cập đến thời điểm sau khi nội dung hướng tới người lớn hơn có thể được phát sóng trên truyền hình.

Referring to the time after which more adult-oriented content can be broadcast on television.

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian được sử dụng để chỉ ra rằng các hạn chế về nội dung đã được gỡ bỏ.

A period of time used to indicate that restrictions on content are lifted.

Ví dụ
03

Sử dụng trong các cuộc thảo luận về quy định truyền thông và sự phù hợp về độ tuổi của người xem.

Used in discussions about media regulations and viewer age suitability.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh