Bản dịch của từ Afterlife trong tiếng Việt

Afterlife

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Afterlife(Noun)

ˈɑːftəlˌaɪf
ˈɑftɝˌɫaɪf
01

Niềm tin vào sự tồn tại hoặc ý thức tiếp tục sau khi cái chết vật lý.

The belief in a continuation of existence or consciousness beyond physical death

Ví dụ
02

Thời gian sau khi ai đó qua đời thường gắn liền với di sản hoặc ký ức của họ.

A period following someones death often associated with their legacy or memory

Ví dụ
03

Sự tồn tại sau cái chết là trạng thái sống tồn tại sau khi cơ thể vật lý đã qua đời.

Life after death existence in a state after the physical body has died

Ví dụ