Bản dịch của từ Ageing trong tiếng Việt

Ageing

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ageing (Noun)

ˈeɪdʒɨŋ
ˈeɪdʒɨŋ
01

Sự thay đổi đặc điểm của một vật liệu hoặc sản phẩm qua một khoảng thời gian (ví dụ, rượu vang, phô mai).

A modification of the characteristics of a material or product over a period of time (e.g., wine, cheese).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quá trình trở nên già hơn, thường được đặc trưng bởi sự suy giảm về khả năng thể chất và tinh thần.

The process of becoming older, typically characterized by a decline in physical and mental capabilities.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trạng thái trở nên già hoặc già đi.

The state of being old or growing old.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ageing (Verb)

ˈeɪdʒɨŋ
ˈeɪdʒɨŋ
01

Trở nên già hoặc khiến cho trở nên già.

To grow old or cause to grow old.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phát triển theo một cách cụ thể theo thời gian, đặc biệt liên quan đến kỹ năng hoặc phẩm chất.

To develop in a particular way over time, especially regarding skills or qualities.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Họ từ