Bản dịch của từ Agent experience trong tiếng Việt

Agent experience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Agent experience (Noun)

ˈeɪdʒənt ɨkspˈɪɹiəns
ˈeɪdʒənt ɨkspˈɪɹiəns
01

Một người hoặc doanh nghiệp được ủy quyền để hành động thay mặt cho một người khác, đặc biệt trong các giao dịch hoặc giao tiếp.

A person or business authorized to act on behalf of another, particularly in transactions or communications.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một đại diện hoặc trung gian trong một lĩnh vực cụ thể, đặc biệt là trong kinh doanh hoặc bất động sản.

A representative or intermediary in a particular field, especially in business or real estate.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một yếu tố hoặc ảnh hưởng tạo ra tác động hoặc sự thay đổi.

A factor or influence that produces effects or changes.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Agent experience cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Agent experience

Không có idiom phù hợp