Bản dịch của từ Agger trong tiếng Việt
Agger
Noun [U/C]

Agger(Noun)
ˈaɡə
ˈaɡə
01
Một đống đá và đất, gọi là công trình đất, ụ đất hoặc đống đất cao; trong khảo cổ học, là bức tường thành cao của một trại La Mã; phần đất cao của con đường hoặc con đê của La Mã, có rãnh hai bên.
A pile of stones and earth, a fortress, an earthen mound or embankment; (Archaeology) a high rampart of a Roman camp; the raised part of a road or an elevated Roman route, flanked by ditches.
一堆石头和土壤,一座工事,土堤或堤坝;(考古学)古罗马军营的高墙;也指古罗马道路的高土堤两侧带有排水沟的部分。
Ví dụ
