Bản dịch của từ Aggravated damage trong tiếng Việt

Aggravated damage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aggravated damage(Noun)

ˈæɡɹəvˌeɪtɨd dˈæmədʒ
ˈæɡɹəvˌeɪtɨd dˈæmədʒ
01

Luật: hành động làm cho tình huống trở nên tồi tệ hơn, đặc biệt là vấn đề pháp lý.

Law: the act of making a situation worse, especially a legal matter.

Ví dụ
02

Chấn thương hoặc tổn hại được tăng cường bởi các tình huống cụ thể.

Injury or harm that is intensified by specific circumstances.

Ví dụ
03

Mức độ nghiêm trọng gia tăng của một thiệt hại đã tồn tại.

Increased severity of an already existing damage.

Ví dụ