Anh - Việt

Bản dịch của từ Aggregating trong tiếng Việt

aggregating

Verb

aggregating (Verb)

/ˈæ.ɡrɪˌɡeɪ.tɪŋ/
/ˈæ.ɡrɪˌɡeɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thu thập, gom lại hoặc tổng hợp nhiều mục khác nhau thành một tập hợp hoặc một tổng chung.

To collect or sum up a group of different items.

Ví dụ
Khảo sát đang tổng hợp phản hồi từ 500 người tham gia trong cộng đồng.The survey is aggregating responses from 500 participants in the community.
Tổ chức không tổng hợp dữ liệu từ các sự kiện địa phương năm nay.The organization is not aggregating data from local events this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của aggregating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

aggregate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

aggregated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

aggregated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

aggregates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

aggregating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh