Anh - Việt

Bản dịch của từ Agonist trong tiếng Việt

agonist

Noun

agonist (Noun)

/ˈægənɪst/
/ˈægənɪst/
AI

Nghĩa 01 · Thuật ngữ y học chỉ cơ chính đảm nhiệm việc co rút để tạo chuyển động cho một bộ phận của cơ thể (ngược với cơ đối kháng).

Thuật ngữ y học chỉ cơ chính đảm nhiệm việc co rút để tạo chuyển động cho một bộ phận của cơ thể (ngược với cơ đối kháng).

A muscle whose contraction moves a part of the body directly.

Ví dụ
Cơ bắp là một agonist khi nâng tạ.The bicep is an agonist in lifting weights.
Trong lúc tập luyện, cơ đùi là agonist trong chuyển động.During exercise, the quadriceps act as agonists in movement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một chất (thường là thuốc hoặc phân tử) khi gắn vào receptor (thụ thể) sẽ kích hoạt phản ứng sinh lý trong cơ thể, giống như chất tự nhiên kích thích receptor đó.

Một chất (thường là thuốc hoặc phân tử) khi gắn vào receptor (thụ thể) sẽ kích hoạt phản ứng sinh lý trong cơ thể, giống như chất tự nhiên kích thích receptor đó.

A substance which initiates a physiological response when combined with a receptor.

Ví dụ
Người làm xã hội đã hành động như một chất kích thích cho sự thay đổi tích cực.The social worker acted as an agonist for positive change.
Tổ chức từ thiện đóng vai trò như một chất kích thích cho phát triển cộng đồng.The charity organization serves as an agonist for community development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh