Bản dịch của từ Agonist trong tiếng Việt

Agonist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Agonist(Noun)

ˈeɪɡənˌɪst
ˈeɪɡənɪst
01

Một chất kích hoạt thụ thể để tạo ra phản ứng sinh học.

A substance that activates a receptor to produce a biological response

Ví dụ
02

Một người hoặc vật cạnh tranh với một người khác, đặc biệt là trong một cuộc thi hoặc xung đột.

A person or thing that competes with another especially in a contest or conflict

Ví dụ
03

Trong văn học, nhân vật chính đối lập với nhân vật chính diện.

In literature the principal character in opposition to the protagonist

Ví dụ