Anh - Việt

Bản dịch của từ Agonize trong tiếng Việt

agonize

Verb

agonize (Verb)

/ˈægənaɪz/
/ˈægənaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Trải qua nỗi đau tinh thần lớn vì lo lắng, khổ sở và dằn vặt trong tâm trí về điều gì đó.

Trải qua nỗi đau tinh thần lớn vì lo lắng, khổ sở và dằn vặt trong tâm trí về điều gì đó.

Undergo great mental anguish through worrying about something.

Ví dụ
Cô ấy đau khổ vì bài đăng trên mạng xã hội trước khi chia sẻ chúng.She agonizes over her social media posts before sharing them.
Các học sinh đau khổ về kỳ thi môn xã hội sắp tới của họ.The students agonize about their upcoming social studies exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của agonize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

agonize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

agonized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

agonized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

agonizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

agonizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh