agree
agree (Verb)
Nghĩa 01 · Đồng ý; có cùng quan điểm hoặc chấp nhận một đề nghị, ý kiến hay kế hoạch.
Đồng ý; có cùng quan điểm hoặc chấp nhận một đề nghị, ý kiến hay kế hoạch.
Agree, agree.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của agree (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | agree |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | agreed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | agreed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | agrees |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | agreeing |
Kết hợp từ của agree (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
Tôi chắc bạn sẽ đồng ý I'm sure you will agree | Tôi chắc rằng bạn sẽ đồng ý với đề xuất của Emma. I'm sure you will agree with Emma's suggestion. |
Tôi đồng ý hoàn toàn I quite agree | Tôi đồng ý hoàn toàn với sự quan trọng của việc tương tác cộng đồng. I quite agree with the importance of community engagement. |
được thống nhất quốc gia nationally agreed | Kế hoạch được thống nhất quốc gia của chính phủ nhằm giảm nghèo trên toàn quốc. The government's nationally agreed plan aims to reduce poverty nationwide. |
đồng ý không đồng ý agree to differ | Họ đồng ý không đồng tình về phương pháp tốt nhất đối với các vấn đề xã hội. They agreed to differ on the best approach to social issues. |
Tôi không thể đồng tình nhiều hơn nữa I couldn't agree more | Tôi không thể đồng tình hơn với tầm quan trọng của giao tiếp xã hội. I couldn't agree more with the importance of social interaction. |