Bản dịch của từ Aim-oriented system trong tiếng Việt

Aim-oriented system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aim-oriented system(Noun)

ˈeɪmɔːrɪəntɪd sˈɪstəm
ˈeɪmɔriˈɛntɪd ˈsɪstəm
01

Một cấu trúc tổ chức tập trung vào việc đạt được các mục tiêu đã đề ra

A structure that focuses on achieving defined objectives.

以实现既定目标为导向的组织架构

Ví dụ
02

Một phương pháp hoặc cách tiếp cận đặt mức độ đạt được mục tiêu lên hàng đầu

A method or approach that prioritizes achieving the goal.

一种强调实现目标的策略或方法

Ví dụ
03

Hệ thống được thiết kế nhằm đạt được các mục tiêu hoặc mục đích cụ thể

A system designed to achieve specific goals or targets.

旨在实现特定目标或目的的系统

Ví dụ