Bản dịch của từ Aim trong tiếng Việt

Aim

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aim(Noun)

eɪm
eɪm
01

Mục tiêu; điều mà người ta nhắm tới hoặc muốn đạt được.

Target.

目标

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mục đích hoặc ý định muốn đạt được; kết quả mong muốn khi làm một việc nào đó.

A purpose or intention; a desired outcome.

目标

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động hướng vũ khí hoặc tên lửa vào mục tiêu; việc ngắm bắn để bắn trúng mục tiêu.

The directing of a weapon or missile at a target.

瞄准

aim nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Aim (Noun)

SingularPlural

Aim

Aims

Aim(Verb)

eɪm
eɪm
01

Có mục tiêu, hướng tới một điều gì đó; dự định hoặc nhắm đến để đạt được một kết quả cụ thể.

Aim, have a goal.

目标,志向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chỉ hướng hoặc nhắm (một vũ khí, máy ảnh, hoặc vật gì đó) về phía một mục tiêu để bắn, chụp ảnh hoặc tập trung vào đó.

Point or direct (a weapon or camera) at a target.

瞄准目标

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có ý định hướng tới việc đạt được điều gì; cố gắng đạt được mục tiêu hoặc kết quả nhất định.

Have the intention of achieving.

有实现目标的意图

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Aim (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Aim

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Aimed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Aimed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Aims

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Aiming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ