Bản dịch của từ Air waybill trong tiếng Việt
Air waybill
Noun [U/C]

Air waybill(Noun)
ɛɹ wˈeɪbɪl
ɛɹ wˈeɪbɪl
Ví dụ
02
Biên lai cho hàng hóa được vận chuyển bằng đường hàng không.
A receipt for goods that are transported by air.
Ví dụ
Air waybill

Biên lai cho hàng hóa được vận chuyển bằng đường hàng không.
A receipt for goods that are transported by air.