Anh - Việt

Bản dịch của từ Album trong tiếng Việt

album

Noun Countable

album (Noun Countable)

/ˈælbəm/
/ˈaɫbəm/
AI

Nghĩa 01

Quyển sách có các trang dùng để lưu giữ ảnh, tem hoặc những vật sưu tầm tương tự.

A book with pages for keeping photographs stamps or similar items

Ví dụ
Mai giữ một cuốn ảnh gia đình để chia sẻ tại các buổi sum họp.Mai keeps a family album for sharing photos at social gatherings.
David không có cuốn lưu ảnh nào cho các sự kiện cộng đồng của trường.David does not own an album for his school's community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tập hợp các bản nhạc được phát hành cùng nhau, thường dưới dạng một sản phẩm chung.

A collection of musical recordings released together especially as one product

Ví dụ
Taylor Swift phát hành một đĩa nhạc mới về tình bạn vào năm 2024.Taylor Swift released a new album about friendship in 2024.
Cộng đồng chúng tôi đã không chọn một bản nhạc cho lễ hội khu phố.Our community did not choose one album for the neighborhood festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Quyển sổ có các trang trống để sưu tập chữ ký, hình vẽ hoặc lời lưu niệm.

A book with blank pages for collecting signatures drawings or written memories

Ví dụ
Maya giữ một quyển sổ lưu niệm để các bạn học ký tên sau những hoạt động ở trường.Maya keeps an album for classmates' signatures after school events.
Câu lạc bộ của chúng tôi không thay thế quyển sổ lưu niệm bằng giấy bằng các bài đăng trên mạng.Our club does not replace its paper album with online posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của album (Noun Countable)

ADJECTIVE + albumPREPOSITIONVERB + albumalbum + NOUNalbum + VERB
Kết hợp từ của album
Collocation
Ví dụ

album mới nhất

latest album

Nhiều người trẻ trong một nhóm cộng đồng ở Boston cùng thưởng thức album mới nhất của ca sĩ này.

Many young people in a community group in Boston enjoy the singer's latest album together.

album gia đình

family album

Album gia đình giúp chúng tôi nhớ về những buổi tụ họp vui vẻ cùng ông bà và hàng xóm.

Our family album helps us remember happy gatherings with our grandparents and neighbors.

album đôi

double album

Câu lạc bộ âm nhạc cộng đồng phát hành một đĩa nhạc gồm hai phần với các bài hát do những gia đình địa phương thể hiện, và hàng xóm rất vui khi cùng nhau lắng nghe.

The community music club released a double album with songs by local families, and neighbors enjoyed listening together.

album đầu tay

first album

在学校的社交活动上,玛雅向200名学生分享了她的第一张专辑,大家一起欣赏这些歌曲。

At our school social event, Maya shared her first album with 200 students, and everyone enjoyed the songs together.

album ý tưởng

concept album

Câu lạc bộ âm nhạc cộng đồng đã thực hiện một đĩa nhạc theo chủ đề về tình bạn, gồm các bài hát do mười gia đình địa phương thể hiện.

The community music club created a concept album about friendship, with songs from ten local families.

Video ngữ cảnh