album
album (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Tập hợp các bản nhạc được phát hành cùng nhau, thường dưới dạng một sản phẩm chung.
A collection of musical recordings released together especially as one product
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Quyển sổ có các trang trống để sưu tập chữ ký, hình vẽ hoặc lời lưu niệm.
A book with blank pages for collecting signatures drawings or written memories
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của album (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
album mới nhất latest album | Nhiều người trẻ trong một nhóm cộng đồng ở Boston cùng thưởng thức album mới nhất của ca sĩ này. Many young people in a community group in Boston enjoy the singer's latest album together. |
album gia đình family album | Album gia đình giúp chúng tôi nhớ về những buổi tụ họp vui vẻ cùng ông bà và hàng xóm. Our family album helps us remember happy gatherings with our grandparents and neighbors. |
album đôi double album | Câu lạc bộ âm nhạc cộng đồng phát hành một đĩa nhạc gồm hai phần với các bài hát do những gia đình địa phương thể hiện, và hàng xóm rất vui khi cùng nhau lắng nghe. The community music club released a double album with songs by local families, and neighbors enjoyed listening together. |
album đầu tay first album | 在学校的社交活动上,玛雅向200名学生分享了她的第一张专辑,大家一起欣赏这些歌曲。 At our school social event, Maya shared her first album with 200 students, and everyone enjoyed the songs together. |
album ý tưởng concept album | Câu lạc bộ âm nhạc cộng đồng đã thực hiện một đĩa nhạc theo chủ đề về tình bạn, gồm các bài hát do mười gia đình địa phương thể hiện. The community music club created a concept album about friendship, with songs from ten local families. |