Anh - Việt

Bản dịch của từ Alcoholic trong tiếng Việt

alcoholic

NounAdjective

alcoholic (Noun)

/ælkəhˈɑlɪk/
/ælkəhˈɑlɪk/
AI

Nghĩa 01

Người nghiện rượu; người mắc chứng nghiện uống rượu, không thể kiểm soát việc uống và thường xuyên uống quá mức gây hại cho sức khỏe và cuộc sống.

A person suffering from alcoholism.

Ví dụ
Cô ấy là một người nghiện rượu đang đấu tranh với nghiện.She is an alcoholic who struggles with addiction.
Anh ấy không phải là người nghiện rượu nhưng thỉnh thoảng thích uống bia.He is not an alcoholic but enjoys a beer occasionally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của alcoholic (Noun)

SingularPlural

alcoholic

alcoholics

Kết hợp từ của alcoholic (Noun)

ADJECTIVE + alcoholicVERB + alcoholicalcoholic + VERB
Kết hợp từ của alcoholic
Collocation
Ví dụ

người nghiện rượu (không chính thức)

informal) alcoholic

Anh ấy là một người nghiện rượu không chính thức và gặp khó khăn khi viết bài luận.

He is an informal alcoholic who struggles with writing essays.

người nghiện rượu

raging alcoholic

Người nghiện rượu điên cuồng gặp khó khăn trong việc tập trung vào nhiệm vụ viết IELTS của mình.

The raging alcoholic struggled to focus on his IELTS writing task.

người nghiện rượu đã chữa lành

recovered alcoholic

Người nghiện rượu đã phục hồi chia sẻ câu chuyện vượt qua nghiện.

The recovered alcoholic shared his story of overcoming addiction.

người nghiện rượu mãi mê, nghiện rượu mãi mãi

chronic alcoholic

Người nghiện rượu mãn tính gặp khó khăn trong việc duy trì mối quan hệ với gia đình và bạn bè.

The chronic alcoholic struggled to maintain relationships with family and friends.

người đã từng nghiện rượu đang phục hồi

recovering alcoholic

Người nghiện rượu đang hồi phục đã tham dự cuộc họp nhóm hỗ trợ ngày hôm qua.

The recovering alcoholic attended a support group meeting yesterday.

alcoholic (Adjective)

/ælkəhˈɑlɪk/
/ælkəhˈɑlɪk/
AI

Nghĩa 01

Mắc chứng nghiện rượu; người hoặc hành vi liên quan đến việc nghiện rượu (không thể kiểm soát được việc uống rượu).

Suffering from alcoholism.

Ví dụ
Cô ấy lo lắng về sức khỏe của cha cô, người nghiện rượu.She is concerned about her alcoholic father's health.
Anh ấy không muốn mời bạn nghiện rượu của mình đến buổi tiệc.He does not want to invite his alcoholic friend to the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chứa cồn hoặc liên quan đến rượu (ví dụ: đồ uống chứa rượu hoặc các vấn đề liên quan đến rượu).

Containing or relating to alcohol.

Ví dụ
Cô ấy tránh các bữa tiệc có đồ uống chứa cồn để giữ tỉnh táo.She avoids parties with alcoholic beverages to stay sober.
Anh ấy tin rằng việc ở xung quanh những người nghiện rượu ảnh hưởng tiêu cực đến năng suất của mình.He believes that being around alcoholic people affects his productivity negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của alcoholic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

alcoholic

có cồn

more alcoholic

có cồn hơn

most alcoholic

hầu hết các rượu

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh