Bản dịch của từ Alice trong tiếng Việt

Alice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alice(Noun)

ˈælɪs
ˈæɫɪs
01

Một tên gọi nữ

A female given name

Ví dụ
02

Trong cuốn sách dành cho trẻ em "Những cuộc phiêu lưu của Alice ở xứ sở diệu kỳ" của Lewis Carroll, Alice là nhân vật chính trải qua những cuộc phiêu lưu ở một vùng đất kỳ bí.

In Lewis Carrolls childrens book Alices Adventures in Wonderland she is the protagonist who experiences adventures in a fantastical land

Ví dụ
03

Một ví dụ về một cái tên phổ biến trong văn học và kể chuyện, thể hiện sự hồn nhiên và lòng hiếu kỳ.

An example of a common name used in literature and storytelling as a symbol of innocence and curiosity

Ví dụ