Anh - Việt

Bản dịch của từ Alienation clause trong tiếng Việt

alienation clause

Noun

alienation clause (Noun)

/ˌeɪliənˈeɪʃən klˈɔz/
/ˌeɪliənˈeɪʃən klˈɔz/
AI

Nghĩa 01

Một điều khoản trong hợp đồng cho phép một chủ nợ yêu cầu thanh toán khoản vay nếu tài sản bị bán hoặc chuyển nhượng.

A provision in a contract that allows a lender to demand repayment of a loan if the property is sold or transferred.

Ví dụ
Điều khoản alienation clause yêu cầu trả hết nợ khi đổi chủ nhà.The alienation clause demands full loan repayment if property ownership changes.
Hợp đồng không có điều khoản alienation clause cho vay nhà xã hội.The contract does not include an alienation clause for social housing loans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một điều khoản trong khoản vay thế chấp hoặc hợp đồng thuê bãi bỏ quyền của người vay thế chấp hoặc người thuê bán hoặc chuyển nhượng tài sản mà không có sự đồng ý của chủ nợ.

A clause in a mortgage or lease that restricts the right of a mortgagor or lessee to sell or transfer the property without the lender's consent.

Ví dụ
Điều khoản chuyển nhượng đã ngăn Jane bán căn hộ của cô ấy nhanh chóng.The alienation clause stopped Jane from selling her apartment quickly.
Chủ nhà đã không giải thích điều khoản chuyển nhượng trong hợp đồng thuê.The landlord did not explain the alienation clause in the lease.

Nghĩa 03

Một quy định pháp lý có thể được bao gồm trong các hợp đồng để ngăn cản việc chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản mà không có sự đồng ý.

A legal stipulation that may be included in contracts to prevent the transfer of ownership of a property without consent.

Ví dụ
Điều khoản chuyển nhượng đã ngăn John bán nhà nhanh chóng.The alienation clause stopped John from selling his house quickly.
Họ không thêm điều khoản chuyển nhượng vào hợp đồng thuê nhà.They did not include an alienation clause in their rental agreement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa