alienation clause
Noun
alienation clause (Noun)
/ˌeɪliənˈeɪʃən klˈɔz/
/ˌeɪliənˈeɪʃən klˈɔz/
AI
Ví dụ
Điều khoản alienation clause yêu cầu trả hết nợ khi đổi chủ nhà.The alienation clause demands full loan repayment if property ownership changes.
Hợp đồng không có điều khoản alienation clause cho vay nhà xã hội.The contract does not include an alienation clause for social housing loans.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một điều khoản trong khoản vay thế chấp hoặc hợp đồng thuê bãi bỏ quyền của người vay thế chấp hoặc người thuê bán hoặc chuyển nhượng tài sản mà không có sự đồng ý của chủ nợ.
A clause in a mortgage or lease that restricts the right of a mortgagor or lessee to sell or transfer the property without the lender's consent.
Ví dụ
Điều khoản chuyển nhượng đã ngăn Jane bán căn hộ của cô ấy nhanh chóng.The alienation clause stopped Jane from selling her apartment quickly.
Chủ nhà đã không giải thích điều khoản chuyển nhượng trong hợp đồng thuê.The landlord did not explain the alienation clause in the lease.
Ví dụ
Điều khoản chuyển nhượng đã ngăn John bán nhà nhanh chóng.The alienation clause stopped John from selling his house quickly.
Họ không thêm điều khoản chuyển nhượng vào hợp đồng thuê nhà.They did not include an alienation clause in their rental agreement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa