Bản dịch của từ Alienation clause trong tiếng Việt
Alienation clause
Noun [U/C]

Alienation clause(Noun)
ˌeɪliənˈeɪʃən klˈɔz
ˌeɪliənˈeɪʃən klˈɔz
Ví dụ
02
Một điều khoản trong hợp đồng thế chấp hoặc thuê nhà hạn chế quyền của người thế chấp hoặc người thuê để bán hoặc chuyển nhượng tài sản mà không có sự đồng ý của người cho vay.
A clause in a mortgage loan agreement or lease contract that eliminates the borrower's or tenant's right to sell or transfer the property without the creditor's approval.
抵押贷款或租赁合同中的条款,限制抵押人或租赁人在未征得贷款方同意的情况下出售或转让物业的权利。
Ví dụ
