Bản dịch của từ Aliquot trong tiếng Việt

Aliquot

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aliquot(Noun)

ˈæləkwət
ˈæləkwət
01

Một phần nhỏ lấy ra từ một tổng thể lớn, thường là mẫu dùng để phân tích hoá học hoặc xử lý. Nghĩa là lấy một phần đại diện của khối lượng ban đầu để kiểm tra hoặc thử nghiệm.

A portion of a larger whole especially a sample taken for chemical analysis or other treatment.

Ví dụ

Aliquot(Verb)

ˈæləkwət
ˈæləkwət
01

Chia một tổng thể (một lượng, một mẫu, hoặc một khối lượng) thành các phần bằng nhau hoặc các phần có tỉ lệ xác định (thường để phân tích, thử nghiệm hoặc phân phối).

Divide a whole into aliquots.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ