Bản dịch của từ All-in-rate trong tiếng Việt

All-in-rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

All-in-rate (Noun)

ˈɔlɹənˌeɪt
ˈɔlɹənˌeɪt
01

Một mức giá bao gồm tất cả các chi phí hoặc phí liên quan đến một dịch vụ hoặc sản phẩm.

A comprehensive rate that includes all costs or fees associated with a service or product.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một loại lãi suất bao gồm tất cả các khoản phí liên quan đến việc vay mượn.

A type of interest rate that encompasses all associated charges for borrowing.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một tỷ lệ sử dụng trong tài chính mà tính đến tất cả các yếu tố trong một phép tính nhất định.

A rate used in finance that accounts for all inclusions in a given calculation.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng All-in-rate cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with All-in-rate

Không có idiom phù hợp