Bản dịch của từ All nighter trong tiếng Việt

All nighter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

All nighter(Noun)

ˈɔl nˈaɪtɚ
ˈɔl nˈaɪtɚ
01

Thời gian thức trắng đêm thường để học hoặc hoàn thành công việc gì đó.

Staying up all night, usually to study or finish a task.

熬夜的时间,通常是为了学习或者完成某项任务。

Ví dụ
02

Dùi đêm không ngủ có nghĩa là thức trắng đêm thường để làm việc hoặc học tập.

Pulling an all-nighter means staying up all night, usually to finish work or study.

通宵达旦通常指为了工作或学习而熬一整晚

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh