Bản dịch của từ Allegro trong tiếng Việt

Allegro

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Allegro (Adjective)

əlˈeɪgɹoʊ
əlˈɛgɹoʊ
01

(đặc biệt là chỉ đường) với tốc độ nhanh.

Especially as a direction at a brisk speed.

Ví dụ

The students wrote their essays in an allegro manner.

Các sinh viên đã viết bài luận của họ một cách vui vẻ.

Some candidates prefer not to speak allegro during the speaking test.

Một số ứng viên thích không nói nhanh trong bài thi nói.

Did the IELTS examiner notice the allegro tone in your speaking?

Người chấm IELTS có nhận thấy âm hưởng nhanh trong cách nói của bạn không?

Allegro (Noun)

əlˈeɪgɹoʊ
əlˈɛgɹoʊ
01

Một chuyển động, đoạn văn hoặc sáng tác được đánh dấu là sẽ được biểu diễn.

A movement passage or composition marked to be performed allegro.

Ví dụ

The piano sonata includes an allegro movement.

Bản sonata dành cho piano bao gồm một bản allegro.

The symphony does not feature an allegro section.

Bản giao hưởng không có phần allegro nào.

Is the string quartet supposed to play allegro here?

Dàn nhạc dây có nên chơi allegro ở đây không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/allegro/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Allegro

Không có idiom phù hợp