Bản dịch của từ Allied images trong tiếng Việt
Allied images
Noun [U/C]

Allied images(Noun)
ˈɒlid ˈɪmɪdʒɪz
ˈɔɫid ˈɪmɪdʒɪz
Ví dụ
02
Góc nhìn trực quan về các vật thể hoặc cảnh vật thường được chụp trong nhiếp ảnh hoặc nghệ thuật.
The visual appearance of objects or scenes is usually captured through photography or art.
物体或场景的直观外观通常通过摄影或艺术来表现。
Ví dụ
03
Hình biểu diễn được tạo ra nhằm mục đích minh họa trong các phương tiện truyền thông khác nhau
The illustrative images are created for presentation purposes across various media.
用于说明目的而在各种媒体中制作的图形表示
Ví dụ
