allocational efficiency
Noun
allocational efficiency (Noun)
/ˌæləkˈeɪʃənəl ɨfˈɪʃənsi/
/ˌæləkˈeɪʃənəl ɨfˈɪʃənsi/
AI
Ví dụ
Hiệu quả phân bổ cải thiện khi tài nguyên được sử dụng hiệu quả trong xã hội.Allocational efficiency improves when resources are used effectively in society.
Hiệu quả phân bổ không xảy ra khi tài nguyên bị lãng phí vào các dự án không cần thiết.Allocational efficiency does not occur when resources are wasted on unnecessary projects.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Hiệu quả phân bổ cải thiện khi nguồn lực phù hợp với nhu cầu xã hội.Allocational efficiency improves when resources match consumer needs in society.
Hiệu quả phân bổ không xảy ra khi hàng hóa bị lãng phí hoặc không sử dụng.Allocational efficiency does not occur when goods are wasted or unused.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Kết quả của một thị trường hoạt động dưới các điều kiện cạnh tranh hoàn hảo, dẫn đến phân bổ tài nguyên tối ưu.
The outcome of a market operating under conditions of perfect competition, leading to an optimal distribution of resources.
Ví dụ
Hiệu quả phân bổ đảm bảo tài nguyên được sử dụng khôn ngoan trong xã hội.Allocational efficiency ensures resources are used wisely in society.
Hiệu quả phân bổ không xảy ra trong các thị trường độc quyền.Allocational efficiency does not happen in monopolistic markets.
Từ tiếng Việt gần nghĩa