Bản dịch của từ Ally trong tiếng Việt

Ally

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ally(Noun)

ˈɒli
ˈɑɫi
01

Một người hoặc nhóm hợp tác hoặc giúp đỡ người khác trong một hoạt động hoặc mục đích

An individual or a group working together with or supporting others in a certain activity or purpose.

合作伙伴或帮手,指在某项活动或目标中与他人协作或提供帮助的人或团队

Ví dụ
02

Một quốc gia giúp đỡ quốc gia khác trong chiến tranh

One country supports another in the war.

一个国家在战争中援助另一个国家。

Ví dụ
03

Một người cộng tác hoặc người ủng hộ

A partner or supporter

一个合作伙伴或支持者

Ví dụ

Ally(Verb)

ˈɒli
ˈɑɫi
01

Liên kết hoặc hợp tác với người khác để cùng mục đích

A country supporting another country in the war.

与他人建立联系,共同追求一个目标

Ví dụ
02

Cam kết tham gia vào một cuộc chiến hoặc xung đột

A partner or supporter

加入战斗或冲突的承诺

Ví dụ
03

Gắn kết hoặc thiết lập mối quan hệ với người khác

An individual or a group working together or assisting others in a particular activity or goal.

一个个人或团队合作或协助他人完成某项活动或实现某个目标。

Ví dụ